NGỮ PHÁP -(으)ㄹ까 하다: “định là sẽ…, đang nghĩ là…”
Nội Dung Bài Viết
Ý nghĩa của ngữ pháp -(으)ㄹ까 하다
Sử dụng ngữ pháp -(으)ㄹ까 하다 để diễn tả kế hoạch, dự định mơ hồ, có thể thay đổi của người nói.
⇒ Có thể dịch là: “định là sẽ…, đang nghĩ là…”
Cách sử dụng ngữ pháp -(으)ㄹ까 하다
| -(으)ㄹ까 하다 | |||||
|
V |
Quá khứ | -(으)ㄹ까 했다 | 가다
먹다 |
갈까 했다
먹을까 했다 |
|
| Hiện tại | -(으)ㄹ까 하다
|
가다
먹다 |
갈까 하다
먹을까 하다 |
||
예:
- 다음 달부터 요가를 배울까 해요.
Tôi đang định tháng tới tập yoga.
- 오랜만에 찜질방에 갈까 하는데같이 갈래요?
Lâu rồi tôi không đi tắm hơi, bạn đi cùng tôi không?
- 회사를 옮길까 했는데 월급이 올라서 그냥 다니기로 했어요..
Tôi định chuyển công ty nhưng tôi đã được tăng lương nên tôi quyết định ở lại.
Các ví dụ sử dụng ngữ pháp -(으)ㄹ까 하다
1 다음 학기에는 중국어를 배울까 해요.
→ Học kỳ tới tôi đang định học tiếng Trung.
2 오늘은 일찍 잘까 합니다.
→ Hôm nay tôi đang nghĩ là sẽ ngủ sớm.
3 주말에 친구를 만날까 했어요.
→ Cuối tuần tôi đã định gặp bạn.
4 방을 좀 정리할까 하는데 시간이 없어요.
→ Tôi đang định dọn phòng nhưng không có thời gian.
5 새 휴대폰을 살까 해요.
→ Tôi đang tính mua điện thoại mới.
6 비가 올 것 같아서 우산을 가져갈까 했어요.
→ Vì có vẻ sắp mưa nên tôi đã định mang ô.
7 이번 방학에 여행을 갈까 합니다.
→ Kỳ nghỉ này tôi đang tính đi du lịch.
8 배가 고파서 라면을 먹을까 해요.
→ Tôi đói nên đang định ăn mì.
9 운동을 시작할까 했는데 아직 못 했어요.
→ Tôi đã định bắt đầu tập thể dục nhưng vẫn chưa làm.
10 시간이 되면 카페에 들를까 하는데 같이 갈래요?
→ Nếu có thời gian tôi đang tính ghé quán cà phê, đi cùng không?
Lưu ý của ngữ pháp -(으)ㄹ까 하다
Chỉ sử dụng cấu trúc này với câu trần thuật, không dùng cho câu nghi vấn, câu mệnh lệnh hoặc câu thỉnh dụ. Cũng có thể sử dụng ở thì tương lai.
다음 달부터 수영을 할까 해요? (x) 다음 달부터 수영을 할까 하세요. (x)
다음 달부터 수영을 할까 합시다. (x) 다음 달부터 수영을 할까 할 거예요. (x)
→다음 달부터 수영을 할까 해요. (o)
Khi dùng ở thể phủ định, có thể sử dụng cấu trúc 안 -(으)ㄹ까 하다 hoặc -지 말까 하다. Tuy nhiên, không sử dụng 못 -(으)ㄹ까 하다.
- 점심에는 학생 식당에서 밥을 못 먹을까 해요. (x)
점심에는 학생 식당에서 밥을 안 먹을까 해요. (o)
→점심에는 학생 식당에서 밥을 먹지 말까 해요. (o)
Phân biệt -(으)ㄹ 거예요, -(으)려고 하다 và -(으)ㄹ까 하다
Cấu trúc -(으)ㄹ 거예요, -(으)려고 하다 và -(으)ㄹ까 하다 giống nhau, đều chỉ kế hoạch trong tương lai, tuy nhiên khác nhau như sau:
| -(으)ㄹ 거예요 | -(으)려고 하다 | -(으)ㄹ까 하다 | |
| Điểm giống | Diễn tả kế hoạch tương lai | ||
|
Điểm khác |
Diễn tả kế hoạch gần như sẽ chắc chắn được thực hiện.
● 저는 주말에 여행을 갈 거예요. Tôi sẽ đi du lịch vào cuối tuần này. |
Diễn tả kế hoạch cụ thể một chút.
● 저는 주말에 여행을 가려고 해요. Tôi định đi du lịch vào cuối tuần này. |
Diễn tả kế hoạch có thể sẽ thay đổi.
● 저는 주말에 여행을 갈까 해요. Tôi đang nghĩ có nên đi du lịch vào tuần này không. |



