Ngữ Pháp -는 듯하다: “hình như, có vẻ như, chắc là”
Nội Dung Bài Viết
Ý nghĩa của ngữ pháp -는 긋하다
Ngữ pháp -는 듯하다 được sử dụng khi người nói dự đoán sự việc hoặc trạng thái nào đó. Đây là cấu trúc trang trọng hơn -는 곳 같다.
⇒ Có thể dịch là: “hình như, có vẻ như, chắc là”
Cách sử dụng ngữ pháp -는 듯하다
| A | V | N이다 | |
| Quá khứ | -았던/었던 듯하다 | -(으)ㄴ 듯하다 | 였던/이었던 듯하다 |
| Hiện tại | -(으)ㄴ 듯하다 | -는 듯하다 | 인 듯하다 |
| Tương lai/ dự đoán | -(으)ㄹ 듯하다 | 일 듯하다 | |
Ví dụ:
- 현장 경험이 없는 김 대리가 그 일을 맡은 것은 무리일 듯합니다.
Có vẻ như đối với trợ lý Kim chưa có kinh nghiệm thì giao việc đó là quá khả năng.
- 최근 경제가 불황에서 벗어나는 듯하다가 다시 침체에 빠지기 사작했다.
Gần đây, khi nền kinh tế có vẻ như thoát khỏi khủng hoảng nhưng lại bắt đầu rơi vào đình trệ lần nữa.
- 한 달 만에 20kg나 살을 뺐던 영준 씨는 관리를 잘 못 한 탓에 요요 현상이 일어난 듯하다.
Yeongjun đã giảm 20 cân trong vòng 1 tháng nhưng không chăm sóc tốt nên hình như lại có dấu hiệu hiện tượng yo-yo (hiện tượng yo-yo là hiện tượng những người giảm cân thành công lần đầu nhưng lại tăng cân như cũ).
Các ví dụ viết câu sử dụng ngữ pháp -는 듯하다
- 그는 무슨 할 말이 있는 듯하다가 결국 아무 말도 하지 않았다.
→ Anh ấy có vẻ như muốn nói gì đó nhưng cuối cùng lại không nói gì. - 하늘이 금방 비가 올 듯하다가 다시 맑아졌다.
→ Trời có vẻ như sắp mưa nhưng rồi lại quang đãng trở lại. - 그 학생은 시험이 어려웠던 듯하다.
→ Học sinh đó có vẻ như đã thấy bài thi khó. - 그녀는 나를 알아본 듯하다가 모른 척 지나갔다.
→ Cô ấy có vẻ như đã nhận ra tôi nhưng lại giả vờ không biết và đi qua. - 아이는 많이 피곤한 듯해서 일찍 잠이 들었다.
→ Đứa trẻ có vẻ rất mệt nên đã ngủ sớm. - 그 사람은 무언가를 숨기고 있는 듯하다.
→ Người đó có vẻ như đang giấu điều gì đó. - 경제가 점점 회복될 듯하다가 다시 침체되는 분위기다.
→ Nền kinh tế có vẻ như đang phục hồi nhưng lại có dấu hiệu trì trệ trở lại. - 그는 이미 결과를 알고 있었던 듯하다.
→ Anh ấy có vẻ như đã biết kết quả từ trước. - 이 약을 먹으면 곧 나을 듯하다.
→ Uống thuốc này thì có vẻ sẽ sớm khỏi. - 그 일은 생각보다 시간이 더 걸릴 듯하다.
→ Việc đó có vẻ sẽ tốn nhiều thời gian hơn dự kiến.
Lưu ý của ngữ pháp -는 듯하다
1 Sử dụng cấu trúc này có thể thay thế bằng -는 듯싶다 mà không có khác biệt lớn về ý nghĩa. Nhưng -는 듯하다 sử dụng phổ biến hơn.
- 현장 경험이 없는 김 대리가 그 일을 맡은 것은 무리일 듯싶습니다.
- 최근 경제가 불황에서 벗어나는 듯싶다가다시 침체에 빠지기 사작했다.
2 Cấu trúc này thường được dùng nhiều trong các tiêu đề bài báo hoặc tin tức dưới dạng -는 듯.
- 고속도로 몸살 , 저녁까지 정체 이어질 듯.
- 김호진 감독, 기자 회견 도중 쓰러져, 과도한 스케줄로 무리한 듯.
Phân biệt (으)ㄴ 늣하다, -는 듯했다 và -(으)ㄴ 듯했다.
Các cấu trúc -(으)ㄴ 듯하다, -는 듯했다, -(으)ㄴ 듯했다 đều thể hiện tình huống liên quan đến quá khứ nhưng chúng có điểm khác biệt như sau.
| -(으)ㄴ 듯하다 | -는 듯했다 | -(으)ㄴ 듯했다 |
| Dự đoán có vẻ như việc nào đấy xảy ra trong quá khứ dựa vào tình huống hiện tại.
● 정호는 어제 늦게 잔 듯하다. →Người nói đang dự đoán là Jeongho đã đi ngủ muộn tối qua. |
Dự đoán có vẻ như việc nào đấy xảy ra vào đúng thời điểm đó trong quá khứ.
● 수업 시간에 보니 정호는 무언가를 먹는 듯했다. →Người nói đã dự đoán Jeongho ăn gì đó và bây giờ nhắc lại. |
Dự đoán có vẻ như việc nào đấy xảy ra trước thời điểm nói trong tình huống quá khứ.
● 어제 얘기를 들으니 정호는 파티에서 그 여자를 이미 서너 번 만난 듯했다. →Người nói đang miêu tả việc mình dự đoán rằng Jeongho đã gặp người con gái đó trước ngày hôm qua. |




