
Ngữ Pháp -(으)ㄹ 뻔하다: “suýt chút nữa, suýt nữa thì”
Nội Dung Bài Viết
1. Ý nghĩa ngữ pháp -(으)ㄹ 뻔하다
Ngữ pháp -(으)ㄹ 뻔하다 diễn tả việc nguy hiểm hay việc xui xẻo nào đó suýt xảy ra nhưng may mắn đã không xảy ra. Vì cấu trúc này phản ánh hành động xảy ra trong quá khứ nên luôn sử dụng hình thức -(으)ㄹ 뻔했다. Nhiều trường hợp sử dụng kèm với trạng từ 하마터면. Cấu trúc này chỉ sử dụng với động từ.
⇒ Có thể dịch là: “suýt chút nữa, suýt nữa thì”
2. Cách sử dụng ngữ pháp -(으)ㄹ 뻔하다
| -(으)ㄹ 뻔하다 | |||
| V | -(으)ㄹ 뻔하다 | 잊어버리다
늦다 |
잊어버릴 뻔하다
늦을 뻔하다 |
예:
- 영화가 너무 슬퍼서 하마터면 여자 친구 앞에서 울 뻔했어요.
Bộ phim buồn quá nên suýt nữa thì đã khóc trước mặt bạn gái.
- 골목에서 갑자기 차가 나오는 바람에 자동차에 부딪칠 뻔했어요.
Tại xe đột ngột từ ngõ đi ra nên suýt nữa thì tôi đã tông vào xe.
- 친구와 통화하다가 음식을 다 태울 뻔했어요.
Tôi nói chuyện với bạn nên suýt nữa thì làm cháy đồ án.
3. Các ví dụ sử dụng ngữ pháp -(으)ㄹ 뻔하다
- 아침에 늦잠을 자서 하마터면 수업에 지각할 뻔했어요.
→ Sáng nay tôi ngủ quên nên suýt chút nữa đi học trễ.
- 길이 너무 미끄러워서 하마터면 넘어질 뻔했어요.
→ Đường quá trơn nên suýt nữa tôi bị ngã.
- 버스가 막 떠나려고 해서 하마터면 버스를 놓칠 뻔했어요.
→ Xe buýt vừa chuẩn bị chạy nên suýt chút nữa tôi lỡ xe.
- 휴대폰을 가방에 넣지 않아서 하마터면 잃어버릴 뻔했어요.
→ Vì không bỏ điện thoại vào túi nên suýt nữa tôi làm mất nó.
- 운전하다가 앞차가 갑자기 멈춰서 하마터면 사고가 날 뻔했어요.
→ Khi đang lái xe, xe phía trước dừng đột ngột nên suýt nữa xảy ra tai nạn.
- 비가 갑자기 많이 와서 하마터면 옷이 다 젖을 뻔했어요.
→ Trời bất ngờ mưa to nên suýt chút nữa quần áo tôi ướt hết.
- 커피가 너무 뜨거워서 하마터면 혀를 데일 뻔했어요.
→ Cà phê quá nóng nên suýt chút nữa tôi bị bỏng lưỡi.
- 계단에서 발을 헛디뎌서 하마터면 크게 다칠 뻔했어요.
→ Tôi trượt chân ở cầu thang nên suýt nữa bị thương nặng.
- 시험 문제를 잘못 읽어서 하마터면 틀릴 뻔했어요.
→ Tôi đọc nhầm đề nên suýt chút nữa làm sai.
- 친구에게 중요한 말을 할 뻔해서 하마터면 큰 오해가 생길 뻔했어요.
→ Tôi suýt nói điều quan trọng với bạn nên suýt nữa gây ra hiểu lầm lớn.
4. Lưu ý của ngữ pháp -(으)ㄹ 뻔하다
Thường sử dụng ngữ pháp -(으)ㄹ 뻔하다 để diễn tả giả định ở quá khứ giống như -았/었으면, -았/었더라면.
- 기차표를 미리 가지 않았으면고향에 못 갈 뻔했어요.
Nếu không mua vé trước thì tôi đã không thể về quê.
- 마크 씨가 전화를 안 해 줬더라면약속을 잊어버릴 뻔했어요.
Nếu Mark không gọi thì tôi suýt nữa quên cuộc hẹn.





