facebook

Danh mục: Ngữ Pháp Tiếng Hàn

Cùng Bomi học và hiểu rõ cấu trúc ngữ pháp và cách sử dụng các ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng từ Sơ Cấp đến Trung Cấp
Ngu Phap 단어 피동 (이히리기)

Hình thức bị động trong tiếng Hàn – Ngữ pháp 단어 피동 (-이/히/리/기)

(나: 종이가 찢기다 ⇒ Tờ giấy bị xé) hay (나:문이 잠기다 ⇒ Cửa bị khoá). Đây được gọi là hình thức...
NGỮ PHÁPV(으)ㄹ래요4

NGỮ PHÁP V-을/ㄹ래요? – Hỏi ý định của người nghe

1. Tìm hiểu cấu trúc -을/ㄹ래요? Sử dụng ngữ pháp -을/ㄹ래요? khi hỏi ý định của người nghe...
NGỮ PHÁP V(으)ㄹ래요13

Kính ngữ trong tiếng Hàn – Các dạng kính ngữ và cách sử dụng

Kính ngữ trong tiếng Hàn là gì? Do ảnh hưởng của nho giáo nên người Hàn Quốc thường...
Ngữ Pháp A-게 2

Cấu Trúc Ngữ Pháp A-게 – Biến tính tính từ thành trạng từ

1. Tìm hiểu ngữ pháp A-게 – Ngữ pháp 게 được gắn vào gốc tính từ, A-게 có chức...
Ngữ pháp 거든 2

Ngữ pháp 거든 – Nếu như …. thì hãy ….

1. Tìm hiểu ngữ pháp 거든 Cấu trúc này nằm giữa 2 vế câu, dùng để giả định một điều gì...
Ngữ Pháp -았었더라면 4

Ngữ Pháp -았/었더라면 – (Nếu mà … thì đã) tình huống giả định trong quá khứ

1. Tìm hiểu về ngữ pháp -았/었더라면 – Cấu trúc ngữ pháp -았/었더라면 diễn tả ý nghĩa:...
ngu-phap-tieng-han-다면

Ngữ Pháp ㄴ/는다면 – Diễn tả tình huống giả định (Giả sử, nếu)

1. Tìm hiểu ngữ pháp 다면 Cấu trúc này diễn tả tình huống giả định trái với những điều...
[NGỮ PHÁP]- (으)ㄴ는 편이다 3

Ngữ Pháp A/V -은/ㄴ/는데요 – Sự không đồng ý hoặc tương phản với điều người khác nói

1. Tìm hiểu ngữ pháp A/V -은/ㄴ/는데요 a. -은/ㄴ/는데요 diễn tả sự không đồng ý hoặc tương...
Ngữ Pháp 다가 1.1

Ngữ Pháp V-다가 – Hành động gián đoạn trong Tiếng Hàn

1. Tìm hiểu về ngữ pháp V-다가 – Cấu trúc này diễn tả người nói đang làm gì đó...
[NGỮ PHÁP]- (으)ㄴ는 편이다 1

Ngữ Pháp -은/ㄴ/는 편이다 – “Thiên về, nghiêng về, thuộc tuýp, thuộc dạng …….”

1. Tìm hiểu về ngữ pháp -은/ㄴ/는 편이다 – Cấu trúc này diễn tả nghĩa quan sát đại...